Quy hoạch thương mại
Một số bảng biểu thống kê về hệ thống Thương mại và Du lịch tỉnh Bắc Ninh
Chủ Nhật, 04/01/2004 - 9:06 AM


Bảng 1

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TỪ NĂM 1997 - 2001

VÀ TRƯỚC 2002

STT

Chỉ tiêu
ĐVTVT
1997
1998
1999
2000
2001
Trước 2002
1
Tổngng MLCHHHH bán lẻ (tỷ đồng)
Tỷ đồng
953,8
1.113,4
1.228,6
1.490,5
1.765
2.000
a
DNDN quốc doanh
-
194,6
211,1
226
254,5
256
250
b
DNDN ngoài quốc doanh
-
759,2
902,3
1.062,6
1.236
1.509
1.750
2
Tổng kim ngạch xuất khẩu
1.000 USDSD
31.000
29.600
49.811
38.757
39.300
Địa phương
-
11.766
14.766
15.081
31.260
18.815
14.800
a
Doanh nghiệp trung ương
-
16.234
14.019
16.751
19.861
24.000
b
 Doanh nghiệp địa phương
-
11.766
14.766
15.081
31.260
18.815
14.800
-
 DNQD
-
8.398
12.238
11.039
23.151
11.747
4.800
-
DN ngoài QD
-
3.368
2.528
4.042
8.109
7.068
10.000
c
DN có vốn ĐTNN
-
-
-
500
1.800
81
500
3
Tổng kim ngạch nhập khẩu
1.000 USDSD
20.800
25.000
43.400
49.015
55.000
Địa phương
-
10.966
13.026
10.474
25.700
33.128
38.000
a
DN Trung ương
-
6.974
11.726
14.800
15.207
16.000
b
 DN Địa phương
-
10.966
13.026
10.474
25.700
33.128
38.000
-
 DNQD
-
10.966
13.026
10.474
7.200
11.643
24.000
-
DNNQD
-
-
-
-
18.500
21.485
14.000
c
ĐNCVTNN
-
800
2.800
2.900
680
1.000

Bảng 2 

 MẠNG LƯỚI TNQD BẮC NINH

(Biểu tổng hợp)

Tên Doanh nghiệp

Số DVKD trực thuộc

Lao động hiện có (Người)

vốn (TR.đ)

Doanh thu (Ước)

Vốn CĐ

Vốn LĐ

(Triệu đ)

Ngày 1/7/1997.

1-Công ty Thương mại Bắc Ninh

10

445

2.809

1.245

42.524

2-Công ty XNK Bắc Ninh

3

350

4.876

2.839

160.000

3-Công ty Vật tư tổng hợp

1

24

801

360

2.267

4-Công ty Du lich Bắc Ninh

2

55

221

148

800

5-Công ty Nông sản Bắc Ninh

1

125

2.102

1.235

39.320

6-Công ty Vật tư nông nghiệp

7

185

1.294

473

750

7-Công ty Thương mại Sông cầu

1

25

5.000

4.500

1.600

8-Công ty Dươc phẩm Bắc Ninh

5

195

1.557

736

13.000

9-Công ty Sách GK-T.học

2

20

245

150

6.706

10-Công ty Phát hành sách

2

7

145

116

220

Cộng

34

1.431

19.050

11.802

263.187

1-Công ty Than

7

92

1.750

750

24.000

2-Chi nhánh xăng dầu

7

85

4.200

1.488

50.000

3-Công ty Lương thực

8

156

2.739

800

18.756

4-Chi nhánh xi măng H.thạch

1

37

-

-

36.000

Cộng

23

370

8.689

3.038

128.756

Tổng cộng

57

1.810

27.739

14.840

391.943

Năm 2001

1-Công ty Thương mại Bắc Ninh

8

455

4.591

5.615

763

11.200

916

742

340

240

24.447

96.115

2-Công ty XNK Bắc Ninh

3

611

435.090

3-Công ty Du lich Bắc Ninh

2

95

3.515

4-Công ty Nông sản Bắc Ninh

4

354

116.538

5-Công ty Vật tư nông nghiệp

7

181

12.704

6-Công ty Thương mại Sông cầu

2

108

46.850

7-Công ty Sách GK-T.học

2

19

8.180

8-Công ty Phát hành sách

2

25

3.685

Cộng

30

1.854

722.677

1-Công ty Than

7

83

1.022

4.231

3.780

9.033

33.480

44.787

2-Chi nhánh xăng dầu

12

113

138.469

3-Công ty Lương thực

8

143

36.907

4-Chi nhánh xi măng HThạch

1

32

78.698

Cộng

28

371

298.861

Tổng cộng

58

2.225

1.021.538

Bảng 3

BẢNG TỔNG HỢP KIM NGẠCH XUẤT NHẬP KHẨU

Năm

Kim ngạch Xuất khẩu (Tr.USD )

Kim ngạch Nhập khẩu (Tr.USD)

1997

7,8

9,3

1998

8,1

8,1

1999

9,1

8,0

2000

22,8

4,2

2001

10,4

7,1

ước năm 2002

3,2

5,2

                                                                           Bảng 4 

BẢNG TỔNG HỢP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN KINH DOANH TM NGOÀI QUỐC DOANH

huyện, thị

Tổ hợp tác

Côngty

TNHH

DN

Tư nhân

Hộ nhóm KD

Tổng số

Tổng số vốn(Tr.đ)

Số lao động (Người)

Doanh thu 1996 (Tr.đ)

Năm 1997

Bắc Ninh

20

14

5

1.726

1.765

46.477,9

3.684

243.028

Gia Lương

24

2

-

1.243

1.269

20.412,4

2.588

70.260

Quế Võ

-

2

1

750

753

5.003,6

1.140

48.488

Thuận Thành

-

1

-

707

708

16.687,0

1.307

72.750

Tiên Sơn

35

25

6

2.370

2.436

52.198,1

6.200

216.421

Yên Phong

15

2

12

872

901

24.356,5

1.855

108.253

Cộng

94

46

24

7.668

7.832

165.635,8

16.774

759.200

Năm 2001

Bắc Ninh

30

37

33

2.798

2.898

204.472

6.684

410.570

Lương Tài

33

11

1

613

658

28.794

1.687

127.865

Gia Bình

6

2

-

560

568

6.266

1.342

88.000

Quế Võ

8

5

3

1.008

1.024

14.270

2.156

80.226

Thuận Thành

4

3

3

1.299

1.309

9.246

2.740

227.100

Từ Sơn

74

78

34

2.165

2.359

150.942

5.594

346.615

Tiên Du

17

24

4

1.004

1.049

53.691

2.420

161.523

Yên phong

35

14

27

1.436

1.512

58.721

3.290

117.866

Cộng

207

174

105

10.883

11.369

526.402

25.913

1.505.695

Bảng 5

MẠNG LƯỚI CHỢ TỈNH BẮC NINH 

Huyện, Thị xã

Số chợ

hiện có

Hình thức

họp chợ

Diện tích(m2)

Số hộ KD cố định

Mức LCHH tháng (Tr.đ)

Thu nộp ngân sách (Tr.đ)

Chợ Phiên

Chợ ngày

Năm 1997

Bắc Ninh

9

5

4

21.110

793

6.100

21,0

Gia Lương

12

9

3

16.550

372

4.000

18,0

Quế Võ

8

4

4

13.500

550

3.500

49,7

Thuận Thành

11

1

10

24.300

795

10.000

73,0

Tiên Sơn

7

4

3

10.500

450

3.500

11,0

Yên Phong

9

7

2

18.700

600

3.500

17,0

Cộng

56

30

26

104.660

3.560

30.600

189,7

Năm 2001

Bắc Ninh

11

2

9

18.083

515

7.700

28,3

Lương Tài

9

1

8

8.205

211

4.000

13,0

Gia Bình

13

5

8

17.130

296

3.700

25,5

Thuận thành

9

2

7

16.378

592

3.800

6,8

Từ Sơn

13

1

12

10.500

532

6.800

33,7

Tiên Du

8

3

5

11.387

287

3.332

32,9

Yên phong

13

4

9

20.711

870

4.700

37,0

Quế võ

12

6

6

18.200

294

2.940

11,6

Cộng

88

24

64

120.594

3.599

36.972

188,8



Sở TM&DL
Các tin, bài mới hơn:
» Các chính sách để phát triển thương mại Bắc Ninh đến năm 2010 (04/01/2004)
» Các giải pháp chủ yếu để phát triển thương mại Bắc Ninh đến năm 2010 (04/01/2004)
» Quy hoạch phát triển Doanh nghiệp (04/01/2004)
» Quy hoạch phát triển Thương mại tỉnh Bắc Ninh đến năm 2010 (04/01/2004)
» Quan điểm và mục tiêu phát triển Thương mại đến 2010 (04/01/2004)
» Đánh giá chung vê tình hình hoạt động Thương mại trên điạ bàn tỉnh Bắc Ninh (04/01/2004)
Các tin, bài trước:
» Thực trạng phát triển Thương mại tỉnh Bắc Ninh (04/01/2004)
» Các yếu tố tự nhiên và xã hội ảnh hưởng đến việc phát triển Thương mại (04/01/2004)

Bacninh Portal - Cổng giao tiếp điện tử Bắc Ninh - Giai đoạn 3 (Phiên bản đang tiếp tục xây dựng)
© Bản quyền thuộc UBND tỉnh Bắc Ninh. Trung tâm Tin học - UBND Bắc Ninh quản lý.
3C Soft - 3C Inc,. (Hiển thị tốt nhất ở chế độ màn hình 800 x 600)