|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường gom Khu giáo dục đào tạo nối thị trấn Lim đến phường Võ Cường – thành phố Bắc Ninh. |
Nâng cấp hệ thống giao thông tỉnh lộ phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. |
Huyện Tiên Du, thành phố Bắc Ninh. |
Đầu tư xây dựng tuyến đường gom khu quy hoạch giáo dục đào tạo nối TT Lim đến phường Võ Cường – thành phố Bắc Ninh với chiều dài khoảng 4,5km. |
80 |
BT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải thành phố Bắc Ninh (giai đoạn 2) |
Cải thiện điều kiện môi trường cho nhân dân tại khu vực tiến hành dự án thông qua các công trình thoát nước đã được nâng cấp, quản lý hiệu quả hơn. |
Thành phố Bắc Ninh |
Thực hiện đầu tư xây dựng các hạng mục: Hệ thống thoát nước, nhà máy xử lý nước thải và các hạng mục công trình phụ trợ khác. |
400 |
BT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
3 |
Dự án đầu tư xây dựng khu xử lý rác thải, nước thải huyện Yên Phong |
Bảo vệ sức khoẻ cộng đồng và môi trường khu vực dự án thông qua việc cải thiện hệ thống quản lý chất thải, nước thải. |
Huyện Yên Phong |
Thực hiện đầu tư xây dựng các hạng mục: Khu xử lý rác; bãi chôn lấp; hệ thống máy móc thiết bị và các hạng mục công trình phụ trợ khác. |
200 |
BT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
4 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu xử lý rác thải, nước thải huyện Thuận Thành. |
Bảo vệ sức khoẻ cộng đồng và môi trường khu vực dự án thông qua việc cải thiện hệ thống quản lý chất thải, nước thải. |
huyện Thuận Thành |
Thực hiện đầu tư xây dựng các hạng mục: Khu xử lý rác; bãi chôn lấp; hệ thống máy móc thiết bị và các hạng mục công trình phụ trợ khác.
|
200 |
BT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
5 |
Dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử
lý nước thải huyện Quế Võ |
Cải thiện điều kiện môi trường cho nhân dân tại
khu vực tiến hành dự án thông qua các công trình thoát nước đã được nâng cấp, quản lý hiệu quả hơn. |
huyện Quế Võ |
Thực hiện đầu tư xây dựng các hạng mục:
Hệ thống thoát nước, nhà máy xử lý nước thải và các hạng mục công trình phụ trợ khác. |
200 |
BT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
6 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu xử lý rác thải, nước thải huyện Tiên Du. |
Bảo vệ sức khoẻ cộng đồng và môi trường khu vực dự án thông qua việc cải thiện hệ thống quản lý chất thải, nước thải. |
huyện Tiên Du |
Thực hiện đầu tư xây dựng các hạng mục: Khu xử lý rác; bãi chôn lấp; hệ thống máy móc thiết bị và các hạng mục công trình phụ trợ khác. |
200 |
BT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
7 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu xử lý rác thải, nước thải huyện Gia Bình. |
Bảo vệ sức khoẻ cộng đồng và môi trường khu vực dự án thông qua việc cải thiện hệ thống quản lý chất thải, nước thải.
|
huyện Gia Bình |
Thực hiện đầu tư xây dựng các hạng mục: Khu xử lý rác; bãi chôn lấp; hệ thống máy móc thiết bị và các hạng mục công trình phụ trợ khác. |
200 |
BT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
8 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu xử lý rác thải, nước thải huyện Lương Tài. |
Bảo vệ sức khoẻ cộng đồng và môi trường khu vực dự án thông qua việc cải thiện hệ thống quản lý chất thải, nước thải. |
huyện Lương Tài |
Thực hiện đầu tư xây dựng các hạng mục: Khu xử lý rác; bãi chôn lấp; hệ thống máy móc thiết bị và các hạng mục công trình phụ trợ khác.
|
200 |
BT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
9 |
Dự án xây dựng Nhà máy nước mặt Nam Sơn |
Cấp nước sạch sinh hoạt và công nghiệp cho nhân dân trong khu vực. |
Nam Sơn, TP Bắc Ninh. |
Công suất giai đoạn I: 100.000 m3/ngày đêm; lấy nước mặt từ Sông Đuống
|
500 |
BT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
10 |
Dự án xây dựng Nhà máy nước mặt Thiên Thai |
Cấp nước sạch sinh hoạt và công nghiệp cho nhân dân trong khu vực. |
huyện Gia Bình |
Công suất giai đoạn I: 50.000 m3/ngày đêm; lấy nước mặt từ Sông Đuống.
|
300 |
BT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
11 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường tỉnh 281 (đoạn Cầu Gáy-Nghĩa Đạo) |
Hoàn thiện mạng lưới giao thông của tỉnh, nâng cao đời sống của nhân dân |
tại huyện Thuận Thành |
-Chiều dài: 5,5 km
-Cấp thiết kế: Đường cấp III đồng bằng (nền rộng 12, mặt rộng 11m) và đường đô thị (qua khu dân cư).
-Tốc độ TK 60-80 km/h.
|
180 |
BT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
12 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường tỉnh 286 (đoạn Vạn An, TP Bắc Ninh- cầu Đò Lo, huyện Yên Phong) |
Hoàn thiện mạng lưới giao thông của tỉnh, nâng cao đời sống của nhân dân |
TP Bắc Ninh và huyện Yên Phong |
-Chiều dài: 15,05 km
-Cấp thiết kế: Đường cấp III đồng bằng (nền rộng 12, mặt rộng 11m) và đường đô thị (qua khu dân cư).
-Tốc độ TK 60-80 km/h.
|
480,71 |
BT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
|
13 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên huyện từ TL 281-Đê Hữu Đuống, đoạn thuộc địa phận huyện Gia Bình từ km 3+866,81-Km 8+419,93 và tuyến đường nhánh từ Km0+000-Km2+611,54 |
Đáp ứng nhu cầu giao thông, thúc đẩy phát triển kinh tế khu vực. |
Huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
Tổng chiều dài tuyến: 7164,66m; đường giao thông cấp IV đồng bằng; Bn=9m; Bm=7m; I mặt = 2%; ilề = 3%; mặt đường bê tông nhựa cấp cao A1, tải trọng trục Q=12T/trục; cường độ mặt Ey/c> 150 Mpa |
109 |
BT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |